Tổng quan
Số liệu vận hành tức thời
Đăng nhập hệ thống
Đăng nhập để quản lý bán hàng, công nợ, kiểm kê kho và in hóa đơn.
Vận hành cửa hàng
Theo dõi nhập hàng, bán hàng, công nợ, trả hàng, kiểm kê và phân quyền nhân viên trong cùng một hệ thống.
Số liệu vận hành tức thời
5 mặt hàng có sản lượng bán cao nhất
Theo dõi các giao dịch mới nhất
| Mã đơn | Ngày | Khách hàng | Tổng sau điều chỉnh |
|---|
Giá bán và tồn tối thiểu
Khách lẻ, khách quen, đại lý
Quản lý đầu vào và thanh toán
Tồn kho và giá bán hiện tại
| SKU | Tên | Giá lẻ | Giá sỉ | Tồn | Hành động |
|---|
Khách hàng và nhà cung cấp
| Khách hàng | Điện thoại | Loại | Hành động |
|---|
| Nhà cung cấp | Điện thoại | Địa chỉ | Hành động |
|---|
Nhập theo kg và ghi nhận thanh toán ban đầu
In phiếu, theo dõi đã trả và còn nợ
| Mã phiếu | Ngày | Nhà cung cấp | Tổng tiền | Đã trả | Còn nợ | Trạng thái | Hành động |
|---|
Bán lẻ, bán công nợ, trừ tồn tự động và chọn khuyến mãi theo từng đơn
In hóa đơn, kiểm tra công nợ và trả hàng
| Mã đơn | Ngày | Khách hàng | Tổng sau điều chỉnh | Lãi ước tính | Đã thu | Còn nợ | Trạng thái | Hành động |
|---|
Tạo và cập nhật trạng thái giao theo từng đơn bán
Theo dõi đơn chờ giao, đang giao và đã giao
| Mã giao | Ngày hẹn | Đơn bán | Người nhận | Shipper | Phí ship | Trạng thái | Hành động |
|---|
Áp vào đơn còn nợ sớm nhất
Áp vào phiếu nhập còn nợ sớm nhất
Các khách hàng còn số dư phải thu
| Khách hàng | Điện thoại | Đã mua | Đã trả | Còn nợ |
|---|
Các khoản phải trả hiện tại
| Nhà cung cấp | Điện thoại | Đã nhập | Đã trả | Còn nợ |
|---|
Tự gom từ bán hàng, nhập hàng, thu nợ, trả nợ, trả hàng và phiếu thủ công
Ghi nhận các khoản phát sinh ngoài bán hàng và nhập hàng
Sổ quỹ hợp nhất theo ngày và nguồn phát sinh
| Ngày | Tham chiếu | Loại | Danh mục | Đối tượng | Hình thức | Số tiền | Nguồn | Ghi chú |
|---|
Lưu thao tác đăng nhập, giao dịch và chỉnh sửa dữ liệu gần đây
| Thời gian | Người dùng | Hành động | Đối tượng | Mô tả | Chi tiết |
|---|
Chọn đơn bán và nhập số lượng trả
Chọn phiếu nhập và ghi nhận lượng trả nhà cung cấp
In phiếu và theo dõi hàng hoàn kho
| Mã phiếu | Ngày trả | Đơn gốc | Khách hàng | Giá trị trả | Hành động |
|---|
Theo dõi trả nhà cung cấp và in chứng từ
| Mã phiếu | Ngày trả | Phiếu gốc | Nhà cung cấp | Giá trị trả | Hành động |
|---|
Chốt tồn thực tế và ghi nhận chênh lệch
Lịch sử điều chỉnh tồn kho
| Mã kiểm kê | Ngày | Số dòng | Tổng điều chỉnh |
|---|
Tạo tài khoản và phân vai trò
Gợi ý dùng hệ thống an toàn hơn
Kiểm soát trạng thái đăng nhập và quyền hạn
| Tài khoản | Họ tên | Vai trò | Trạng thái | Đăng nhập cuối | Hành động |
|---|
Xem doanh thu, lãi gộp và khách hàng theo khoảng ngày
So sánh hiệu quả cửa hàng, Facebook, Zalo và các kênh khác
| Kênh | Số đơn | Doanh thu thuần | Đã thu | Còn nợ |
|---|
Ước tính theo giá vốn bình quân từ lịch sử nhập hàng
| Sản phẩm | Xuất ròng | Doanh thu thuần | Giá vốn ước tính | Lãi gộp |
|---|
Top khách theo doanh thu trong kỳ và số dư còn nợ
| Khách hàng | Số đơn | Doanh thu thuần | Đã thu | Còn nợ |
|---|
Ưu tiên các mặt hàng tồn còn nhiều nhưng sức bán thấp
| Sản phẩm | Tồn | Bán trong kỳ | Bán gần nhất | Ngưng bán |
|---|
Sản lượng còn lại, hàng trả lại và chênh lệch kiểm kê
| Sản phẩm | Đã nhập | Đã xuất | Đã trả lại | Tồn | Giá trị tồn |
|---|